Thứ Hai, 29/11/2021, 04:22 (GMT+7)
Long Xuyên 23.75°C

CTĐT ngành Kỹ thuật phần mềm (K21)

1. Thông tin chung

- Tên ngành đào tạo:

  • Tiếng Việt: Kỹ thuật phần mềm
  • Tiếng Anh: Software engineering

- Mã ngành đào tạo: 7480103

- Trình độ đào tạo: Đại học

- Loại hình đào tạo: Giáo dục chính quy

- Thời gian đào tạo: 4 năm

- Tên văn bằng sau khi tốt nghiệp:

  • Tiếng Việt: Bằng tốt nghiệp cử nhân ngành Kỹ thuật phần mềm
  • Tiếng Anh: The degree of bachelor in Software Engineering

- Nơi đào tạo: Trường đại học An Giang

2. Mục tiêu đào tạo

2.1. Mục tiêu chung

Sinh viên tốt nghiệp ngành Kỹ thuật phần mềm có kiến thức khoa học cơ bản, kiến thức cơ sở và chuyên ngành về kỹ thuật phần mềm; có khả năng tham gia và đảm nhận các dự án phát triển phần mềm, có năng lực ứng dụng các công nghệ mới phát triển các hệ thống công nghệ thông tin; có kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm có thái độ nghề nghiệp chuẩn mực đáp ứng yêu cầu phát triển của ngành và xã hội.

2.2. Mục tiêu cụ thể

Sinh viên tốt nghiệp có kiến thức, kỹ năng, thái độ và năng lực:

- PO 1: Kiến thức nền tảng về khoa học tự nhiên, kiến thức cơ sở và chuyên ngành về KTPM.

- PO 2: Kỹ năng cập nhật và vận dụng các công nghệ mới để giải quyết các vấn đề trong lĩnh vực kỹ thuật phần mềm; kỹ năng nghiên cứu và khám phá tri thức.

- PO 3: Kỹ năng làm việc theo nhóm, kỹ năng giao tiếp và sử dụng ngoại ngữ, phong cách làm việc chuyên nghiệp, sáng tạo nhằm đáp ứng yêu cầu toàn cầu hóa và học tập suốt đời.

- PO 4: Có khả năng hình thành ý tưởng, xây dựng phương án, phát triển, triển khai và vận hành các giải pháp công nghệ thông tin.

3. Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo

Sinh viên tốt nghiệp chương trình cử nhân ngành Kỹ thuật phần mềm phải đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn đầu ra (ký hiệu ELOs - Expected Learning Outcomes) sau:

CĐR Nội dung
ELO 1 Áp dụng kiến thức nền tảng về khoa học tự nhiên và khoa học xã hội vào lĩnh vực CNTT.
ELO 2 Hiểu biết và vận dụng kiến thức cơ sở ngành vào chuyên ngành KTPM.
ELO 3 Vận dụng kiến thức chuyên ngành KTPM để giải quyết các vấn đề thực tiễn.
ELO 4 Có khả năng cập nhật và ứng dụng các công nghệ, công cụ mới vào quá trình phát triển phần mềm.
ELO 5 Chọn giải pháp và công nghệ phù hợp để tư vấn cho các tổ chức và các doanh nghiệp đáp ứng nhu cầu thực tiễn.
ELO 6 Nắm vững các quy trình xây dựng và phát triển phần mềm, triển khai hiệu quả các hoạt động phân tích, thiết kế, cài đặt, kiểm thử, vận hành và bảo trì một hệ thống phần mềm.
ELO 7 Có kỹ năng tìm kiếm, tổng hợp tài liệu, kế thừa và phát triển các kiến thức kỹ năng chuyên môn.
ELO 8 Vận dụng hiệu quả kỹ năng giao tiếp, thuyết trình và làm việc nhóm.
ELO 9 Có kỹ năng ngoại ngữ bậc 3/6 Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam (B1 theo khung tham chiếu Châu Âu); kỹ năng đọc và hiểu các tài liệu chuyên ngành bằng tiếng Anh.
ELO 10 Hình thành phong cách làm việc chuyên nghiệp, hiểu biết các giá trị đạo đức, trách nhiệm nghề nghiệp và xã hội; Hình thành tinh thần cầu tiến, sáng tạo và học tập suốt đời.
ELO 11 Nhận biết bối cảnh và nhu cầu xã hội, hình thành ý tưởng, thiết kế, xây dựng, triển khai và vận hành các hệ thống thông tin.

4. Nội dung chương trình đào tạo

4.1. Khối kiến thức đại cương

# Mã HP Tên học phần Loại Số tín chỉ Học kỳ (dự kiến)
B.Buộc T.Chọn Tổng L.Thuyết T.Hành
1 SEE101 Giới thiệu ngành - ĐH KTPM 1 1 1 - 1
2 ENG110 Tiếng Anh 1 4 4 4 - 1
3 MAT104 Toán A1 3 3 3 - 1
4 PHY109 Vật lý đại cương - TH 4 4 3 1 1
5 PHI104 Triết học Mác - Lênin 3 3 3 - 2
6 ENG111 Tiếng Anh 2 4 4 4 - 2
7 MAT105 Toán A2 3 3 3 - 2
8 PHT101 Giáo dục thể chất (*) 8* 8 - - 2
9 MIS102 Giáo dục quốc phòng - an ninh (*) 3* 3 - - 2
10 MAX309 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 2 2 2 - 3
11 ENG302 Tiếng Anh 3 4 4 4 - 3
12 MAT106 Toán A3 3 3 3 - 3
13 MAX310 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2 2 2 - 4
14 PRS302 Xác suất thống kê A - TH 3 3 2 1 4
15 VRP505 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2 2 2 - 5
16 HCM101 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 2 2 - 6

4.2. Khối kiến thức cơ sở ngành

# Mã HP Tên học phần Loại Số tín chỉ Học kỳ (dự kiến)
B.Buộc T.Chọn Tổng L.Thuyết T.Hành
1 COS106 Lập trình căn bản 4 4 2 2 1
2 COS107 Nền tảng Công nghệ thông tin 2 2 1 1 1
3 COS108 Ngôn ngữ lập trình Java 3 3 1 2 2
4 MAT503 Toán rời rạc 2 2 2 - 2
5 COS304 Cấu trúc dữ liệu 3 3 2 1 2
6 CON301 Mạng máy tính 2 2 2 - 2
7 COS313 Phương pháp lập trình hướng đối tượng 3 3 2 1 3
8 COS330 Kiến trúc máy tính và Hợp ngữ 3 3 2 1 3
9 COS311 Cơ sở dữ liệu 3 3 2 1 3
10 SEE301 Nhập môn công nghệ phần mềm 2 2 1 1 4
11 COS309 Phân tích và thiết kế giải thuật 3 3 3 - 4
12 COS310 Nguyên lý hệ điều hành 3 3 2 1 4
13 ESP305 Tiếng Anh chuyên ngành TH 2 2 2 - 5
14 MOR303 Phương pháp nghiên cứu khoa học - TH 2 2 2 - 7

4.3. Khối kiến thức chuyên ngành

# Mã HP Tên học phần Loại Số tín chỉ Học kỳ (dự kiến)
B.Buộc T.Chọn Tổng L.Thuyết T.Hành
1 COS503 Lý thuyết đồ thị 3 3 3 - 4
2 COS525 Chuyên đề Python 3 3 2 1 4
3 TIE501 Lập trình .NET 4 4 2 2 5
4 CON501 Lập trình Web 3 3 1 2 5
5 IMS302 Phân tích thiết kế hệ thống thông tin 3 3 2 1 5
6 COS521 Trí tuệ nhân tạo 3 3 2 1 5
7 IMS501 Lập trình quản lý 3 3 1 2 6
8 SEE501 Phân tích yêu cầu phần mềm 2 2 2 - 6
9 IMS301 Nguyên lý hệ quản trị CSDL 3 3 2 1 6
10 SEE505 Phân tích và thiết kế phần mềm hướng đối tượng 3 3 2 1 6
11 SEE518 Công nghệ Web - PHP 3 3 1 2 6
12 SEE517 Công nghệ Web - ASP.NET 3 1 2 6
13 SEE520 Công nghệ Web - JEE 3 1 2 6
14 CON502 Lập trình cho các thiết bị di động 3 2 1 6
15 SEE521 Tham quan thực tế 2 2 0 2 6
16 COS326 Kỹ năng giao tiếp ngành nghề 2 2 - 6
17 SEE522 Thiết kế, phát triển và bảo trì phần mềm 3 3 2 1 7
18 SEE523 Các công nghệ mới trong phát triển phần mềm 3 3 2 1 7
19 SEE508 Quản lý dự án phần mềm 2 2 2 - 7
20 SEE512 Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm 3 3 2 1 7
21 SEE524 Lập trình IoT 3 3 2 1 7
22 SEE525 Nguyên lý máy học 3 2 1 7
23 CON512 Lập trình cho các thiết bị di động nâng cao 3 2 1 7
24 COS515 Khai khoáng dữ liệu 3 2 1 7

4.4. Khối kiến thức thực tập nghề nghiệp, khóa luận tốt nghiệp

# Mã HP Tên học phần Loại Số tín chỉ Học kỳ (dự kiến)
B.Buộc T.Chọn Tổng L.Thuyết T.Hành
1 TIE903 Thực tập cuối khóa - TH 5 5 - - 8
2 TIE913 Khóa luận tốt nghiệp - TH 10 10 - - 8
3 CON914 Lập trình truyền thông 2 1 1 8
4 SEE504 Phát triển phần mềm mã nguồn mở 2 1 1 8
5 BUS528 Thương mại điện tử - TH 2 1 1 8
6 IMS914 Hệ quản trị CSDL Oracle 3 2 1 8
7 SEE910 Điện toán đám mây 3 2 1 8
8 SEE916 Công nghệ phần mềm nhúng 3 2 1 8
9 SEE913 Công nghệ tri thức và ứng dụng 3 2 1 8
10 SEE912 Chuyên đề IoT 2 1 1 8
11 SEE911 Bảo mật ứng dụng 2 1 1 8
12 CON514 Phát triển ứng dụng hướng dịch vụ 3 2 1 8
13 SEE914 Mẫu thiết kế hướng đối tượng và ứng dụng 3 2 1 8
14 SEE519 Phân tích dữ liệu và ứng dụng 2 1 1 8
15 SEE510 Hệ thống thông tin địa lý - KTPM 2 1 1 8

Địa chỉ liên hệ

Văn phòng Khoa:
18 Ung Văn Khiêm, Phường Đông Xuyên
Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang

Điện thoại liên hệ

Cố định:
+84 296 6256565 (ext 1045)
+84 296 6256565 (ext 1091)

Giờ làm việc

Thứ Hai đến Thứ Sáu
Buổi sáng: Từ 07:00 đến 11:00
Buổi chiều: Từ 13:00 đến 17:00