Thứ Hai, 29/11/2021, 04:33 (GMT+7)
Long Xuyên 23.75°C

CTĐT ngành Công nghệ thông tin (K21)

1. Thông tin chung

- Tên ngành đào tạo:

  • Tiếng Việt: Công nghệ thông tin
  • Tiếng Anh: Information technology

- Mã ngành đào tạo: 7480201

- Trình độ đào tạo: Đại học

- Loại hình đào tạo: Giáo dục chính quy

- Thời gian đào tạo: 4 năm

- Tên văn bằng sau khi tốt nghiệp:

  • Tiếng Việt: Bằng tốt nghiệp đại học ngành Công nghệ thông tin
  • Tiếng Anh: Bachelor of Science in Information Technology

- Nơi đào tạo: Trường đại học An Giang

2. Mục tiêu đào tạo

2.1. Mục tiêu chung

Sinh viên tốt nghiệp có kiến thức khoa học cơ bản, kiến thức cơ sở và chuyên ngành về CNTT; có kỹ năng phân tích, giải quyết vấn đề; có kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm, có thái độ nghề nghiệp phù hợp đáp ứng được các yêu cầu phát triển của ngành và xã hội; có năng lực xây dựng và quản trị các hệ thống CNTT.

2.2. Mục tiêu cụ thể

Sinh viên tốt nghiệp có kiến thức, kỹ năng, thái độ và năng lực:

- PO 1: Kiến thức nền tảng về khoa học tự nhiên, kiến thức cơ sở và chuyên ngành về CNTT.

- PO 2: Kỹ năng lập luận và giải quyết vấn đề trong lĩnh vực CNTT; kỹ năng nghiên cứu và khám phá tri thức.

- PO 3: Kỹ năng làm việc theo nhóm, kỹ năng giao tiếp và sử dụng ngoại ngữ, phong cách làm việc chuyên nghiệp, sáng tạo, tính khởi nghiệp đáp ứng yêu cầu toàn cầu hóa và học tập suốt đời.

- PO 4: Năng lực hình thành ý tưởng, xây dựng phương án, thiết kế, triển khai, vận hành các hệ thống CNTT trong bối cảnh xã hội và doanh nghiệp.

3. Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo

Sinh viên tốt nghiệp chương trình cử nhân ngành Công nghệ thông tin phải đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn đầu ra (ký hiệu ELOs - Expected Learning Outcomes) sau:

CĐR Nội dung
ELO 1 Áp dụng kiến thức nền tảng về khoa học tự nhiên và khoa học xã hội vào lĩnh vực CNTT.
ELO 2 Hiểu biết và vận dụng kiến thức cơ sở ngành vào chuyên ngành CNTT.
ELO 3 Vận dụng kiến thức chuyên ngành CNTT để giải quyết các vấn đề thực tiễn.
ELO 4 Sử dụng thành thạo các phần mềm, công cụ đương đại trong việc phân tích, thiết kế, cài đặt, kiểm thử, quản trị và bảo trì hệ thống CNTT.
ELO 5 Đề xuất cho các tổ chức và các doanh nghiệp trong việc lựa chọn giải pháp và sản phẩm CNTT phù hợp.
ELO 6 Phân tích, lập luận, và giải quyết vấn đề liên quan đến lĩnh vực Công nghệ thông tin để quản lý nguồn tài nguyên, các hoạt động của cơ quan hay doanh nghiệp.
ELO 7 Vận dụng được kỹ năng nghiên cứu khoa học vào việc tìm tài liệu, tổng hợp, phân tích, đánh giá các công trình khoa học.
ELO 8 Vận dụng hiệu quả kỹ năng giao tiếp, thuyết trình và làm việc nhóm.
ELO 9 Có kỹ năng ngoại ngữ bậc 3/6 Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam (B1 theo khung tham chiếu Châu Âu); kỹ năng đọc và hiểu các tài liệu chuyên ngành bằng tiếng Anh.
ELO 10 Hình thành phong cách làm việc chuyên nghiệp, hiểu biết về các giá trị đạo đức, trách nhiệm nghề nghiệp và xã hội; Hình thành tính sáng tạo, tự chủ và thói quen học tập suốt đời.
ELO 11 Nhận biết bối cảnh và nhu cầu xã hội, hình thành ý tưởng, thiết kế, xây dựng, triển khai và vận hành các hệ thống CNTT đáp ứng nhu cầu xã hội.

4. Nội dung chương trình đào tạo

4.1. Khối kiến thức đại cương

# Mã HP Tên học phần Loại Số tín chỉ Học kỳ (dự kiến)
B.Buộc T.Chọn Tổng L.Thuyết T.Hành
1 COS104 Giới thiệu ngành - ĐH CNTT 1 1 1 - 1
2 ENG110 Tiếng Anh 1 4 4 4 - 1
3 MAT104 Toán A1 3 3 3 - 1
4 PHY109 Vật lý đại cương - TH 4 4 3 1 1
5 PHI104 Triết học Mác - Lênin 3 3 3 - 2
6 ENG111 Tiếng Anh 2 4 4 4 - 2
7 PHT110 Giáo dục thể chất 1 (*) 1* 1 - - 2
8 MIS150 Giáo dục quốc phòng - an ninh 1 (*) 3* 3 - - 2
9 MAT105 Toán A2 3 3 3 - 2
10 MAX309 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 2 2 2 - 3
11 ENG302 Tiếng Anh 3 4 4 4 - 3
12 PHT121 Giáo dục thể chất 2 (*) 2* 2 - - 3
13 MIS160 Giáo dục quốc phòng - an ninh 2 (*) 2* 2 - - 3
14 MAT106 Toán A3 3 3 3 - 3
15 MAX310 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2 2 2 - 4
16 MIS170 Giáo dục quốc phòng - an ninh 3 (*) 3* 3 - - 4
17 PRS302 Xác suất thống kê A - TH 3 3 2 1 4
18 VRP505 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2 2 2 - 5
19 HCM101 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 2 2 - 6

4.2. Khối kiến thức cơ sở ngành

# Mã HP Tên học phần Loại Số tín chỉ Học kỳ (dự kiến)
B.Buộc T.Chọn Tổng L.Thuyết T.Hành
1 COS106 Lập trình căn bản 4 4 2 2 1
2 COS107 Nền tảng Công nghệ thông tin 2 2 1 1 1
3 MAT503 Toán rời rạc 2 2 2 - 2
4 COS108 Ngôn ngữ lập trình Java 3 3 1 2 2
5 COS304 Cấu trúc dữ liệu 3 3 2 1 2
6 CON301 Mạng máy tính 2 2 2 - 2
7 COS330 Kiến trúc máy tính và Hợp ngữ 3 3 2 1 3
8 COS311 Cơ sở dữ liệu 3 3 2 1 3
9 COS313 Phương pháp lập trình hướng đối tượng 3 3 2 1 3
10 COS303 Phương pháp tính - TH 2 2 2 - 3
11 LNP101 Quy hoạch tuyến tính 2 2 - 3
12 COS334 Lý thuyết thông tin 2 2 - 3
13 ESP305 Tiếng Anh chuyên ngành TH 2 2 2 - 4
14 SEE301 Nhập môn công nghệ phần mềm 2 2 1 1 4
15 COS309 Phân tích và thiết kế giải thuật 3 3 3 - 4
16 COS310 Nguyên lý hệ điều hành 3 3 2 1 4
17 COS324 Kỹ thuật soạn thảo văn bản - TH 2 2 1 1 4
18 COS326 Kỹ năng giao tiếp ngành nghề 2 2 - 4
19 COS503 Lý thuyết đồ thị 3 3 3 - 5

4.3. Khối kiến thức chuyên ngành

# Mã HP Tên học phần Loại Số tín chỉ Học kỳ (dự kiến)
B.Buộc T.Chọn Tổng L.Thuyết T.Hành
1 TIE501 Lập trình .NET 4 4 2 2 5
2 IMS302 Phân tích thiết kế hệ thống thông tin 3 3 2 1 5
3 CON503 Quản trị mạng 3 3 2 1 5
4 IMS912 Chuyên đề Java 3 3 1 2 5
5 COS316 Đồ hoạ máy tính 3 2 1 5
6 COS525 Chuyên đề Python 3 2 1 5
7 IMS301 Nguyên lý hệ quản trị CSDL 3 3 2 1 6
8 IMS501 Lập trình quản lý 3 3 1 2 6
9 CON501 Lập trình Web 3 3 1 2 6
10 SEE505 Phân tích và thiết kế phần mềm hướng đối tượng 3 3 2 1 6
11 SEE910 Điện toán đám mây 3 3 2 1 6
12 CON502 Lập trình cho các thiết bị di động 3 2 1 6
13 COS508 Xử lý ảnh 3 2 1 6
14 MOR303 Phương pháp nghiên cứu khoa học - TH 2 2 2 - 7
15 COS521 Trí tuệ nhân tạo 3 3 2 1 7
16 SEE508 Quản lý dự án phần mềm 2 2 2 - 7
17 CON915 Thiết kế và cài đặt mạng 2 2 1 1 7
18 SEE518 Công nghệ Web - PHP 3 3 1 2 7
19 SEE517 Công nghệ Web - ASP.NET 3 1 2 7
20 SEE520 Công nghệ Web - JEE 3 1 2 7
21 CON511 An toàn hệ thống và an ninh mạng 3 3 2 1 7
22 CON514 Phát triển ứng dụng hướng dịch vụ 3 2 1 7

4.4. Khối kiến thức thực tập nghề nghiệp, khóa luận tốt nghiệp

# Mã HP Tên học phần Loại Số tín chỉ Học kỳ (dự kiến)
B.Buộc T.Chọn Tổng L.Thuyết T.Hành
1 TIE903 Thực tập cuối khóa - TH 5 5 - - 8
2 TIE913 Khóa luận tốt nghiệp - TH 10 10 - - 8
3 CON914 Lập trình truyền thông 10 2 1 1 8
4 SEE504 Phát triển phần mềm mã nguồn mở 2 1 1 8
5 BUS528 Thương mại điện tử - TH 2 1 1 8
6 CON512 Lập trình cho các thiết bị di động nâng cao 3 2 1 8
7 IMS504 Phát triển hệ thống thông tin quản lý 3 2 1 8
8 IMS914 Hệ quản trị CSDL Oracle 3 2 1 8
9 COS515 Khai khoáng dữ liệu 3 2 1 8
10 COS912 Chuyên đề Blockchain 3 2 1 8

Địa chỉ liên hệ

Văn phòng Khoa:
18 Ung Văn Khiêm, Phường Đông Xuyên
Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang

Điện thoại liên hệ

Cố định:
+84 296 6256565 (ext 1045)
+84 296 6256565 (ext 1091)

Giờ làm việc

Thứ Hai đến Thứ Sáu
Buổi sáng: Từ 07:00 đến 11:00
Buổi chiều: Từ 13:00 đến 17:00